Câu tiếng Anh có từ “dioxide”
163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dioxide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every breath deprives us of heat and carries away carbon dioxide, the latter being formed by oxidation of tissues in the body.
Từ trong câu: dioxide, every, breath, deprive, heat, carry, away, carbon
Rasmus Larssen Alsaker, Maintaining Health (Formerly Health and Efficiency). Nguồn: Project Gutenberg #8521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is made by reaction of nitrogen dioxide with water.
Từ trong câu: nitrogen, make, reaction, dioxide, water
«Nitric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146886 (bản sửa đổi 10178101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was caused by volcanic eruption releasing sulphur dioxide into the atmosphere that changed the composition of the gases.
Từ trong câu: sulphur, cause, eruption, release, dioxide, atmosphere, change, composition
«Controversies in Science/What killed the dinosaurs/A Critique Of Eruptions, Climate Change and Mass Extinction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136442 (bản sửa đổi 2774710). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Oxygen is used by most organisms for respiration; carbon dioxide is used by plants for photosynthesis.
Từ trong câu: respiration, oxygen, use, organism, carbon, dioxide, plant
«Environmental Chemistry/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397567 (bản sửa đổi 4112352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The material ejected was described by scientists as "unusually rich in sulfur dioxide".
Từ trong câu: sulfur, unusually, material, describe, scientist, rich, dioxide
«Nevado del Ruiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134001 (bản sửa đổi 11005602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a nutshell, blood pH is determined by a balance between bicarbonate and carbon dioxide.
Từ trong câu: nutshell, blood, ph, determine, balance, carbon, dioxide
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dioxide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.