Câu tiếng Anh có từ “dioxide”
163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dioxide
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When I returned on board, I was wellnigh asphyxiated by the carbon dioxide saturating the air.
Từ trong câu: dioxide, return, board, carbon, air
Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He ascertained the effects of carbon dioxide on animals and its production by respiration, fermentation, and burning of charcoal.
Từ trong câu: dioxide, effect, carbon, animal, production, respiration, burn
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They lost weight by losing carbon dioxide.
Từ trong câu: dioxide, lose, weight, carbon
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Soda pop, when I broke into that tender scene between you and Frank--that gave you necessary carbon dioxide, right, am I not?"
Từ trong câu: dioxide, soda, pop, break, tender, scene, frank, give
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He then ascertained the effects of carbon dioxide on animals and its production by respiration, fermentation, and burning of charcoal.
Từ trong câu: respiration, dioxide, effect, carbon, animal, production, burn
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dioxide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.