E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dioxide”

163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dioxide

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In breathing, the lungs put oxygen into the blood, and send back carbon dioxide to the air.

    Từ trong câu: dioxide, breathe, lung, put, oxygen, blood, send, back

    «Air», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9 (bản sửa đổi 10949714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During this process, carbon dioxide is consumed, and an approximately equal amount of oxygen gas is liberated.

    Từ trong câu: dioxide, process, carbon, consume, approximately, equal, amount, oxygen

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, colder and deeper water contains more carbon dioxide than shallower and warmer water.

    Từ trong câu: carbon, now, cold, deep, water, contain, dioxide, shallow

    «Historical Geology/Calcareous ooze», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290487 (bản sửa đổi 3443196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, every time something organic is burnt (or a fire is made), it makes carbon dioxide.

    Từ trong câu: organic, every, time, something, burn, fire, make, carbon

    «English-Hanzi/Carbon dioxide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395454 (bản sửa đổi 3373745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is typically said about travelling by aeroplane or by car, because burning fuel makes carbon dioxide gas.

    Từ trong câu: aeroplane, typically, travel, car, because, burn, fuel, make

    «Carbon footprint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94129 (bản sửa đổi 10787718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the first stage of the process, the coke reacts with oxygen in the air to form carbon dioxide.

    Từ trong câu: coke, first, stage, process, react, oxygen, air, form

    «A-level Chemistry/AQA/Module 2/Extraction of Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101966 (bản sửa đổi 3248756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dioxide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carbon dioxide2.403 lần
sulfur dioxide155 lần
silicon dioxide76 lần
dioxide emissions84 lần
nitrogen dioxide70 lần
titanium dioxide27 lần
carbonic dioxide28 lần
sulphur dioxide44 lần
selenium dioxide21 lần
manganese dioxide22 lần
tellurium dioxide17 lần
dioxide methane19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.