Câu tiếng Anh có từ “density”
156 câu thật có từ density hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: density nghĩa là mật độ. density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ density
The above cosmic microwave background relationships suggests energy density is a natural point of convergence for general relativity and quantum radiation theories.
Từ trong câu: microwave, above, cosmic, background, relationship, suggest, energy, density
«Einstein Probabilistic Units/Convergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282859 (bản sửa đổi 2710707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And so long as we keep the temperature a few degrees above that of equi-density, the process of partition and reunion goes on indefinitely.
Từ trong câu: so, keep, indefinitely, process, degree, above, long, density
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although Earth's high density results appreciably from gravitational compression, particularly at the core, Mercury is much smaller and its inner regions are not as compressed.
Mặc dù mật độ cao của Trái đất chủ yếu là do lực nén hấp dẫn, đặc biệt là ở lõi, nhưng Sao Thủy nhỏ hơn nhiều và các vùng bên trong của nó không bị nén nhiều.
Từ trong câu: although, mercury, gravitational, compression, region, particularly, core, density
«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Valentine Sports Park and open space at Date Grove Glenwood were identified as low density residential.
Từ trong câu: valentine, sport, park, open, space, date, identify, low
«Transportation Planning Casebook/Sydney Metro (Northwest)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396508 (bản sửa đổi 3958528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each small cell acts as a relay to transmit signals around obstacles and in high density.
Từ trong câu: transmit, relay, small, cell, act, signal, around, obstacle
«Digital Media Concepts/5G Technologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254379 (bản sửa đổi 2459533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
F., expanded or contracted equally on heating above or cooling below this temperature, their densities would always be identical.
Từ trong câu: heating, expand, contract, equally, heat, above, cool, below
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng density
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ density
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ density trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ density hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ density xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ density gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ density?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ density: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.