Câu tiếng Anh có từ “density”
166 câu thật có từ density hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: density nghĩa là mật độ. density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ density
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Bone has an internal mesh-like structure, the density of which may vary at different points.
Từ trong câu: mesh, density, bone, internal, like, structure, vary, different
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Bones, Muscles, and Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50280 (bản sửa đổi 4092319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The main may be of uniform cross section throughout, or it may change in size so as to keep the current density approximately constant.
Từ trong câu: approximately, density, main, uniform, cross, section, throughout, change
N. Hawkins, Hawkins Electrical Guide v. 04 (of 10) Questions, Answers, & Illustrations, A progressive course of study for engineers, electricians, students and those desiring to acquire a working knowledge of electricity and its applications. Nguồn: Project Gutenberg #49512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng density
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charge density | 3.385 lần |
| energy density | 1.317 lần |
| electron density | 327 lần |
| population density | 692 lần |
| density of copper | 388 lần |
| mineral density | 155 lần |
| mass density | 717 lần |
| density lipoprotein | 84 lần |
| current density | 432 lần |
| using the density | 449 lần |
| flux density | 74 lần |
| probability density | 150 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ density
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ density trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ density hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ density xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ density gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ density?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ density: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.