Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “density”
156 câu thật có từ density hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: density nghĩa là mật độ. density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ density
High densities of people, cars, and factories can mean more garbage and air and water pollution.
Từ trong câu: density, high, people, car, factory, mean, garbage, air
«Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Long Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387228 (bản sửa đổi 3332326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All states of matter are described by their DENSITY.
Từ trong câu: density, state, matter, describe
«Introduction to Physical Science/A.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75255 (bản sửa đổi 4567512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng density
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ density
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ density trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ density hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ density xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ density gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ density?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ density: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.