Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “density”

156 câu thật có từ density hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: density nghĩa là mật độ. density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Water expands with increasing temperature (its density decreases) when it is at temperatures greater than .

    Từ trong câu: density, water, expand, increase, temperature, decrease, great

    «Thermal Expansion of Solids and Liquids», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The air bubbles reduce the density of the final product making it lighter than an equal volume of water.

    Từ trong câu: density, air, bubble, reduce, final, product, make, lighter

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Soap Craft - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102660 (bản sửa đổi 3250682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The medium also requires a density greater than air.

    Từ trong câu: density, medium, require, great, air

    «Modern Photography/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367857 (bản sửa đổi 4662150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The density of Uranus is about one fifth greater than that of water, and slightly greater than that of Neptune.

    Từ trong câu: density, fifth, great, water, slightly

    Garrett Putman Serviss, Other Worlds Their Nature, Possibilities and Habitability in the Light of the Latest Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #18431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng density

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ density

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ density trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ density hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ density xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ density gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ density?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ density: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.