Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “density”
156 câu thật có từ density hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: density nghĩa là mật độ. density là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount per unit size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ density
This does not occur instantaneously, and pressure and density will vary in the media.
Từ trong câu: density, instantaneously, occur, pressure, vary, media
«Engineering Acoustics/Attenuation of Sound Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47042 (bản sửa đổi 3442538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will give some idea of the density of the population of Porto Rico.
Từ trong câu: density, give, idea, population
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will construct a smooth probability density function from the supplied data.
Từ trong câu: density, construct, smooth, probability, function, supply, data
«Histogram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56760 (bản sửa đổi 10584074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
F., the former liquid will rise, as its density is now less than that of water.
Từ trong câu: density, former, liquid, rise, now, less, water
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the more accessible the area, and the higher the density of human beings, the greater the chances that wolves will encounter such people.
Từ trong câu: accessible, density, thus, area, high, human, be, great
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, each of these jobs will marginally increase the density of central London which can increase average productivity across workers in the area.
Ngoài ra, mỗi công việc này sẽ làm tăng nhẹ mật độ của trung tâm Luân Đôn, từ đó có thể tăng năng suất trung bình của người lao động trong khu vực.
Từ trong câu: marginally, additionally, job, increase, density, central, average, productivity
«Transportation Planning Casebook/London Crossrail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257313 (bản sửa đổi 4021896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng density
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ density
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ density trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ density hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ density xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ density gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ density?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ density: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.