Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “denote”

193 câu thật có từ denote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: denote nghĩa là biểu thị. denote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or indication of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ denote

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng denote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
denote by underscores173 lần
denote a multi31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ denote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denote trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ denote hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ denote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.