Câu tiếng Anh có từ “denote”
192 câu thật có từ denote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denote nghĩa là biểu thị. denote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or indication of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denote
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“You have, undoubtedly; and there are situations in which very high spirits would denote insensibility.
Từ trong câu: denote, undoubtedly, situation, high, spirit
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I repeated that he would certainly come tomorrow, but he shook his head in a way which plainly denoted that he did not believe me.
Từ trong câu: denote, tomorrow, repeat, certainly, come, shake, head, way
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was on the point of exclaiming--and the air of excruciation in my face would have denoted a moral face--“Don’t, Juliana; for HIS sake, don’t!”
Từ trong câu: denote, moral, point, air, face, sake
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denote trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ denote hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.