Câu tiếng Anh có từ “denote”
163 câu thật có từ denote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denote nghĩa là biểu thị. denote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or indication of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denote
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It denotes not the fact of giving or receiving hospitality, but the permanent and sacred relation established between host and guest.
Từ trong câu: denote, host, hospitality, fact, give, receive, permanent, sacred
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a relief to find that the "hottest day of the year" was a figurative expression used to denote the middle of summer.
Từ trong câu: denote, figurative, relief, find, hot, day, year, expression
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not use learning in any sense involving praise, but merely to denote modification of behaviour as the result of experience.
Từ trong câu: praise, denote, result, modification, use, learn, sense, involve
Bertrand Russell, Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #72981. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Determiners are particles attached to nouns in order to determine their function in a sentence, often denoting subjects and objects (direct and indirect).
Từ hạn định là các tiểu từ gắn liền với danh từ nhằm xác định chức năng của chúng trong câu, thường biểu thị chủ ngữ và tân ngữ (trực tiếp và gián tiếp).
Từ trong câu: determiner, particle, attach, noun, order, determine, function, sentence
«Korean/Determiners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420577 (bản sửa đổi 4009018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng denote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denote trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ denote hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (14 câu), Câu bị động có by (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.