Câu tiếng Anh có từ “denote”
192 câu thật có từ denote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denote nghĩa là biểu thị. denote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or indication of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denote
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the series chapter, we will show that with denoting the exponential series.
Từ trong câu: denote, exponential, series, chapter, show
«Math for Non-Geeks/Monotonicity criterion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472637 (bản sửa đổi 4612572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And things great and small, heavy and light, as they are termed, will not be denoted by these any more than by the opposite names?
Từ trong câu: denote, thing, great, small, heavy, light, term, opposite
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, these books will also frequently rely on various notations to denote different mathematical concepts.
Từ trong câu: notation, denote, book, frequently, rely, various, different, mathematical
«Trainz/Local Style Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149826 (bản sửa đổi 4100000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will let denote the set of all equivalence classes of .
Từ trong câu: equivalence, let, denote, set, class
«Real Analysis/Constructing the real numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132567 (bản sửa đổi 4456988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To dream that you are in an attic, denotes that you are entertaining hopes which will fail of materialization.
Từ trong câu: materialization, dream, denote, entertain, hope, fail
Gustavus Hindman Miller, Ten Thousand Dreams Interpreted; Or, What's in a Dream A Scientific and Practical Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You speak feelingly,” I observe, conscious that such unusual earnestness denotes a conviction he will get the worst of the debate.
Từ trong câu: unusual, conviction, denote, worst, debate, speak, observe, conscious
G. J. Whyte-Melville, Bones and I. Nguồn: Project Gutenberg #71789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denote trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ denote hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.