materialization
danh từC2- materializations
materialization nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
materialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.
Các nét nghĩa của từ materialization
- 1
danh từC2
the process of coming into being
quá trình ra đờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa materialisation
- 2
danh từC2
an appearance in bodily form (as of a disembodied spirit)
sự xuất hiện ở dạng cơ thể (như một linh hồn quái gở)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa materialisation · manifestation
- 3
danh từC2
something that comes into existence as a result
kết quả là một cái gì đó tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa offspring · materialisation
Câu hỏi thường gặp về materialization
materialization nghĩa là gì?
materialization nghĩa là hiện thực hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). materialization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of coming into being.
materialization được dùng trong câu như thế nào?
The action was but the affirmation of his resolve, a materialization of his will. (Amelia E. Barr, The Maid of Maiden Lane. Nguồn: Project Gutenberg #5757.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/materialization, mã đối chiếu EV-45935851. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng