Câu tiếng Anh có từ “denote”
184 câu thật có từ denote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denote nghĩa là biểu thị. denote là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be a sign or indication of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denote
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To denote the position of the weak letter, פ (first letter), ע (second letter), or ל (third letter) is written in the first position.
Từ trong câu: denote, position, weak, letter, first, second, third, write
«Hebrew/Intro to Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27002 (bản sửa đổi 3727416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng denote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denote trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ denote hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denote gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denote: Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.