Câu tiếng Anh có từ “cucumber”
116 câu thật có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cucumber nghĩa là dưa chuột. cucumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a melon vine of the genus Cucumis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cucumber
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The sea cucumber could not speak because it had no mouth, so Uzume cut one.
Từ trong câu: cucumber, sea, speak, because, mouth, cut
«Sarume clan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091960 (bản sửa đổi 10562241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cucumbers would not run, and more blossoms fell off than seemed desirable.
Từ trong câu: cucumber, run, blossom, fall, off, seem, desirable
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be found very nice, (when fresh cucumbers are not in season,) to eat with beef or mutton.
Từ trong câu: cucumber, find, nice, fresh, season, eat, beef, mutton
Eliza Leslie, Miss Leslie's New Cookery Book. Nguồn: Project Gutenberg #40943. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; I like cucumbers, and I am sure that my wife will remember that, because it was her idea, not mine.
Từ trong câu: cucumber, yes, like, sure, wife, remember, because, idea
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cucumber, being well covered with oil to begin with, will not soak up the vinegar and taste like sour pickle.
Từ trong câu: cucumber, well, cover, oil, begin, soak, up, vinegar
A. G. Payne, Common-Sense Papers on Cookery. Nguồn: Project Gutenberg #61185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should like to try it again: I shall never be quite satisfied till I have made peas and cucumbers profitable."
Từ trong câu: cucumber, like, try, again, never, quite, satisfied, till
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She’d have done just as good work in figures as she did in pickles--only cucumbers come her way and class-rooms didn’t.
Từ trong câu: cucumber, good, work, figure, pickle, come, way, class
Zona Gale, Neighborhood Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose something about my looks struck him--for a cucumber wasn't in it for coolness with Miss Pam--because he said, 'Why, bless me, Sir Anthony! what's the matter?
Từ trong câu: cucumber, suppose, something, look, strike, miss, because, bless
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cucumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cucumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cucumber trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cucumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cucumber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cucumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cucumber: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.