Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cucumber”

116 câu thật có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cucumber nghĩa là dưa chuột. cucumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a melon vine of the genus Cucumis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cucumber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When the cucumbers are young we may tell whether they will become good for food.

    Từ trong câu: cucumber, young, tell, whether, become, good, food

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The report has since been questioned, with suggestions that it may have been a sea cucumber.

    Từ trong câu: cucumber, report, since, question, suggestion, sea

    «Mariana Trench», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21358 (bản sửa đổi 11004779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cool as the proverbial cucumber were Major Rodger of the Diamond Fields Horse and Major May of the Diamond Fields Artillery.

    Từ trong câu: cucumber, cool, proverbial, major, diamond, field, horse

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men may dung and dig among cucumbers and gourds till new year’s day, and they may also do so in a parched-up field.

    Từ trong câu: cucumber, man, dig, among, till, new, day, up

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is hoped and expected when green truck gets around, melons plenty, and cucumbers in abundance, that something may revive business.

    Từ trong câu: melon, cucumber, hope, expect, green, truck, get, around

    Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This type of forcing may be applied to perennial plants, as rhubarb and asparagus, or to annuals, as melons and cucumbers.

    Từ trong câu: melon, cucumber, type, force, apply, plant, annual

    L. H. Bailey, Manual of Gardening (Second Edition) A Practical Guide to the Making of Home Grounds and the Growing of Flowers, Fruits, and Vegetables for Home Use. Nguồn: Project Gutenberg #9550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cucumber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickled cucumber44 lần
cucumber melons24 lần
melons cucumber21 lần
sliced cucumber15 lần
salted cucumber18 lần
squirting cucumber9 lần
cucumber frames32 lần
pumpkins cucumber11 lần
cucumber cucumis7 lần
cucumber pickles12 lần
sunbeams from cucumber11 lần
cucumber pickle10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cucumber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cucumber trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cucumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cucumber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cucumber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cucumber: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.