Câu tiếng Anh có từ “cucumber”
116 câu thật có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cucumber nghĩa là dưa chuột. cucumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a melon vine of the genus Cucumis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cucumber
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They saw houses fall like packs of cards, and I have the word of a Frenchman, who was present, that they were "cool like American cucumbers."
Từ trong câu: cucumber, saw, house, fall, like, pack, card, word
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We began by eating cucumbers and water-melons, followed by tea, coffee, and English biscuits and cakes.
Từ trong câu: melon, cucumber, begin, eat, water, follow, tea, coffee
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cucumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cucumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cucumber trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cucumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cucumber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cucumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cucumber: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.