Câu tiếng Anh có từ “cucumber”
116 câu thật có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cucumber nghĩa là dưa chuột. cucumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a melon vine of the genus Cucumis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cucumber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sea cucumber could not speak because it had no mouth, so Uzume cut one.
Từ trong câu: cucumber, sea, speak, because, mouth, cut
«Sarume clan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091960 (bản sửa đổi 10562241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes the toppings can be egg, chicken, and cucumber.
Từ trong câu: cucumber, sometimes, top, egg, chicken
«Nasi kucing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=304652 (bản sửa đổi 9421986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some feather stars and sea cucumbers can swim.
Từ trong câu: cucumber, feather, star, sea, swim
«Echinoderm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51523 (bản sửa đổi 10879474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bringing-up of children is something very different from pickling cucumbers or salting fish,--it cannot be done by contract and in the gross.
Từ trong câu: cucumber, bring, up, child, something, different, salt, fish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, fruits and vegetables like cucumbers and tomatoes can help maintain proper hydration.
Từ trong câu: tomato, cucumber, instance, fruit, vegetable, like, help, maintain
«Fundamentals of Human Nutrition/Hydration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362062 (bản sửa đổi 4375207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He cannot extract "sunbeams" from cucumbers--from the east, we should say.
Từ trong câu: sunbeam, cucumber, can, extract, east
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Early small plantings of string-beans, melons and cucumbers will often carry through or can be easily replanted if the frost catches them.
Từ trong câu: melon, early, small, plant, string, bean, cucumber, often
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215897 (bản sửa đổi 3248410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cucumber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cucumber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cucumber trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ cucumber hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cucumber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cucumber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cucumber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cucumber: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.