Câu tiếng Anh có từ “crisp”
164 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crisp
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was a clear, crisp night in late October and the moon was sending its silvery beams out over the quiet waters.
Từ trong câu: crisp, clear, night, late, october, moon, send, beam
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a crisp command from an officer, who was standing a little to one side, they came on again with a rush.
Từ trong câu: crisp, command, officer, stand, little, side, come, again
J. W. Duffield, Bert Wilson at Panama. Nguồn: Project Gutenberg #33232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The snow was becoming soft and wet, the woods were sloppy, and had less of attraction than in the crisp cold weather of midwinter.
Từ trong câu: crisp, sloppy, snow, become, soft, wet, wood, less
Dillon Wallace, The Wilderness Castaways. Nguồn: Project Gutenberg #42382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two colors flared before my eyes as we shuffled along and crushed the crisp, dead leaves that were tossing in the autumn wind all over Andover Hill.
Từ trong câu: crisp, color, eye, dead, leave, toss, autumn, wind
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In another hour he was whirling away, and in early evening two days later he stepped out into the clear moonlight and crisp air of a Northern city.
Từ trong câu: crisp, another, hour, away, early, evening, day, late
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was shining, and the air was crisp--just such a day as Miss Alcott described in the Plumfield harvest home, the last chapter in "Little Women."
Từ trong câu: crisp, sun, shine, air, day, miss, describe, harvest
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now, this crisp September morning, Anne and Diana were tripping blithely down the Birch Path, two of the happiest little girls in Avonlea.
Từ trong câu: blithely, now, crisp, september, morning, trip, down, path
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crisp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.