Câu tiếng Anh có từ “crisp”
161 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crisp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Amongst these was a man of five or eight-and-twenty, whose tawny complexion, jet-black eyes, and crisp curling hair, told of an Andalusian origin.
Từ trong câu: crisp, amongst, man, five, eight, twenty, complexion, jet
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That which is crisp or brittle; the state of being crisp or brittle; as, burned to a crisp; specifically, the rind of roasted pork; crackling.
Từ trong câu: specifically, crisp, state, burn, roast, pork
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section C. Nguồn: Project Gutenberg #661. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then followed the crisp snapping of the primers of the cannon, which showed the immense guns had missed fire.
Từ trong câu: primer, follow, crisp, snap, show, immense, gun, miss
Charles Morris, A New History of the United States The greater republic, embracing the growth and achievements of our country from the earliest days of discovery and settlement to the present eventful year. Nguồn: Project Gutenberg #33000. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went to a closet and came back with some crisp crackers, and two large pieces of pie, which he insisted that the boys take.
Từ trong câu: closet, pie, crisp, go, come, back, large, piece
Frank V. Webster, Jack the runaway; or, On the road with a circus. Nguồn: Project Gutenberg #68413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A huge mow it is, packed with crisp, sweet hay, from the top of which the smallest child can reach the straining rafters.
Từ trong câu: rafter, huge, pack, crisp, sweet, hay, top, small
Helen Keller, The World I Live In. Nguồn: Project Gutenberg #27683. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crisp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.