Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crisp”

164 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crisp

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Yes; is seems to me that is unusually crisp; yes, I would say there is a difference.

    Từ trong câu: crisp, yes, seem, unusually, difference

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often there are cases where the skin has become loose but is hard and crisp, or where the finger has been severely burned and is reduced almost to carbon, yet is firm.

    Từ trong câu: crisp, often, case, skin, become, loose, hard, finger

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a thin, crisp, continuous patter from somewhere in the heart of that crawling bank.

    Từ trong câu: continuous, crisp, thin, somewhere, heart, bank

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no misreading the admiral; he was a gentleman, affable, kindly, and a good story-teller, too, crisp and to the point, sailor fashion.

    Từ trong câu: teller, crisp, gentleman, kindly, good, story, point, sailor

    Harold MacGrath, A Splendid Hazard. Nguồn: Project Gutenberg #15671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was the doughty doughnut, the tender oly koek, and the crisp and crumbling cruller; sweet cakes and short cakes, ginger cakes and honey cakes, and the whole family of cakes.

    Từ trong câu: donut, honey, family, cake, crisp, short, ginger, whole

    Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crisp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crisp lettuce22 lần
crisp curly36 lần
crisp curling33 lần
crisp curls48 lần
crisp frosty20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.