Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crisp”

161 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crisp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His wristwatch would delight in the feeling of the crisp wind rushing over its face.

    Từ trong câu: crisp, delight, wristwatch, feel, wind, rush, face

    «EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Brown - Yes you would, but chips are called crisps in England.

    Từ trong câu: crisp, mr, brown, yes, chip, call

    «Mr. Danoff's FWE 8A Lesson 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99830 (bản sửa đổi 1216471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Yes; is seems to me that is unusually crisp; yes, I would say there is a difference.

    Từ trong câu: crisp, yes, seem, unusually, difference

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leaves would parch to a crisp and when the bread was removed it was a beautiful brown and unburned.

    Từ trong câu: crisp, leave, bread, remove, beautiful, brown

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It would be so anticlimactic to have me burned to a crisp after all this.

    Từ trong câu: anticlimactic, burn, crisp

    Evelyn E. Smith, The Most Sentimental Man. Nguồn: Project Gutenberg #29791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But neither the crisp toast, nor the fried chicken, nor any of her funny stories, would penetrate the blackness of his gloom.

    Từ trong câu: toast, chicken, fry, crisp, fried, funny, story, neither

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would come, shivering a little after the fetid atmosphere of the overheated library, into the crisp, cold snap of the astringent Wisconsin air.

    Từ trong câu: astringent, come, shiver, little, atmosphere, library, crisp, cold

    Edna Ferber, Fanny Herself. Nguồn: Project Gutenberg #350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crisp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crisp lettuce22 lần
crisp curly36 lần
crisp curling33 lần
crisp curls48 lần
crisp frosty20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.