Câu tiếng Anh có từ “crisp”
155 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crisp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He could see the crisp stars through the interlocking branches.
Từ trong câu: interlocking, see, crisp, star, branch
Holman Day, The Rainy Day Railroad War. Nguồn: Project Gutenberg #22666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her patchily grey hair is crisp; she still has a few pretty gestures.
Từ trong câu: patchily, gray, hair, crisp, still, pretty, gesture
Stephen Sydney Reynolds, A Poor Man's House. Nguồn: Project Gutenberg #26126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crisp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.