Câu tiếng Anh có từ “crisp”
164 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crisp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The results of all the rules that have fired are "defuzzified" to a crisp value by one of several methods.
Từ trong câu: crisp, result, rule, fire, value, several, method
«Spatial Decision Support Systems/Fuzzy Controller/Fuzzy Sets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227630 (bản sửa đổi 1742794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Her songs have been said to have "crisp production" and "staccato arrangements" that "extend genre boundaries" while containing "old-school" soul music.
Từ trong câu: crisp, staccato, song, production, arrangement, extend, genre, boundary
«Aaliyah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28139 (bản sửa đổi 10997822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Crisp has said the same: however, nobody can now impartially see her, and not confess that she has extremely well succeeded."
Từ trong câu: crisp, mr, however, nobody, now, see, confess, extremely
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often there are cases where the skin has become loose but is hard and crisp, or where the finger has been severely burned and is reduced almost to carbon, yet is firm.
Từ trong câu: crisp, often, case, skin, become, loose, hard, finger
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crisp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.