E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cosmic”

109 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cosmic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However, the cosmic microwave background radiation that fills space is slowly becoming weaker.

    Từ trong câu: cosmic, microwave, however, background, radiation, fill, space, slowly

    «General Astronomy/Life of the Black Hole», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144551 (bản sửa đổi 4606991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides this cosmic and perhaps somewhat shadowy benefit, there are many practical fruits of friendship to the individual.

    Từ trong câu: cosmic, besides, perhaps, somewhat, shadowy, benefit, many, practical

    Hugh Black, Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #20861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is too late, after a busy day, and at that hour, to begin overtime on fashioning a new and better planet out of cosmic dust.

    Từ trong câu: cosmic, overtime, late, busy, day, hour, begin, fashion

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His cosmic conscience, which usually worked overtime, striving to solve problems which Nature had given up, seemed to be asleep.

    Từ trong câu: overtime, cosmic, conscience, usually, work, strive, solve, problem

    Alice Caldwell Hegan Rice, A Romance of Billy-Goat Hill. Nguồn: Project Gutenberg #6635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was a more complicated complexity now, a cosmic game between the real world and the ideal world; he could go no farther.

    Từ trong câu: complexity, cosmic, complicate, now, game, real, world, ideal

    Havelock Ellis, The New Spirit Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #55878. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The discovery of the cosmic microwave background radiation, evidence for the Big Bang theory, was made through radio astronomy.

    Từ trong câu: microwave, discovery, cosmic, background, radiation, evidence, big, bang

    «Radio astronomy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541187 (bản sửa đổi 5391972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As suffering spreads across the land, the royal nobles attempt in vain to restore cosmic balance.

    Từ trong câu: noble, suffer, spread, across, land, royal, attempt, vain

    «Chakpa Lamlang Amaipi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203517 (bản sửa đổi 10910545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cosmic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cosmic microwave99 lần
cosmic ray162 lần
cosmic rays125 lần
intra cosmic10 lần
cosmic ideation9 lần
cosmic radiation32 lần
parameters of cosmic15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.