Câu tiếng Anh có từ “cosmic”
110 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then the cells must reach the earth before the harmful cosmic rays can kill them.
Từ trong câu: cosmic, cell, reach, earth, harmful, ray, kill
«Panspermia/a critique of Panspermia—true or false?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124538 (bản sửa đổi 1215815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We can see now that we must occupy a tiny, tiny part of the cosmic timeline.
Từ trong câu: cosmic, see, now, occupy, tiny, part, timeline
«General Astronomy/Short History of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57404 (bản sửa đổi 4652379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not the mirror but the cosmic microscope must be used as the tool.
Từ trong câu: mirror, cosmic, microscope, tool, use
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The article shows that the cosmological constant must have different values in the cosmic space, inside a neutron star and inside a proton.
Bài báo cho thấy hằng số vũ trụ phải có các giá trị khác nhau trong không gian vũ trụ, bên trong sao neutron và bên trong proton.
Từ trong câu: article, star, space, show, proton, cosmic, constant, inside
«WikiJournal Preprints/Infinite Hierarchical Nesting of Matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291854 (bản sửa đổi 2467671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cosmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.