Câu tiếng Anh có từ “cosmic”
110 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I have given the matter no attention, nor have I scanned my visualization of the Cosmic All.
Từ trong câu: cosmic, give, matter, attention, scan
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he grew more and more into a cosmic consciousness.
Từ trong câu: cosmic, grow, consciousness
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This indeed seems to be the line that Huxley took, when, for instance, he opposed to the cosmic process an ethical process which was its reverse.
Từ trong câu: cosmic, indeed, seem, line, take, instance, oppose, process
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cosmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.