Câu tiếng Anh có từ “cosmic”
110 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are actually fewer brown dwarfs in our cosmic neighborhood than previously thought.
Từ trong câu: cosmic, actually, few, brown, dwarf, neighborhood, previously, think
«Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Where this recondite and cosmic problem is touched upon, there are often qualifications to be made.
Từ trong câu: cosmic, problem, touch, often, qualification, make
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides this cosmic and perhaps somewhat shadowy benefit, there are many practical fruits of friendship to the individual.
Từ trong câu: cosmic, besides, perhaps, somewhat, shadowy, benefit, many, practical
Hugh Black, Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #20861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no structure whatever--animal, vegetable, or mineral--that is not built up from the cosmic ether.
Từ trong câu: cosmic, structure, whatever, animal, vegetable, mineral, build, up
Bloomfield H., Mrs. Moore, Keely and His Discoveries: Aerial Navigation. Nguồn: Project Gutenberg #56332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, at least, a fourth cosmic law as ascertainable as any of the others by observation and experiment.
Từ trong câu: cosmic, least, law, other, observation, experiment
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was merely a cosmic mass.
Từ trong câu: cosmic, merely, mass
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cosmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.