Câu tiếng Anh có từ “cosmic”
110 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Carville himself had seemed to imply that the ordinary matrimonial disagreements were as inevitable and as fundamental as cosmic disturbances.
Từ trong câu: cosmic, mr, himself, seem, imply, ordinary, disagreement, inevitable
William McFee, Aliens. Nguồn: Project Gutenberg #31241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would live out the remnant of his days, an admired and a fêted leader in the scholar's world, wholly unaware that his life had been a cosmic failure.
Từ trong câu: cosmic, live, out, day, admire, leader, world, wholly
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His cosmic conscience, which usually worked overtime, striving to solve problems which Nature had given up, seemed to be asleep.
Từ trong câu: overtime, cosmic, conscience, usually, work, strive, solve, problem
Alice Caldwell Hegan Rice, A Romance of Billy-Goat Hill. Nguồn: Project Gutenberg #6635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had discovered cosmic microwave background radiation - the echo of the Big Bang.
Từ trong câu: microwave, discover, cosmic, background, radiation, echo, big, bang
«OCR A-Level Physics/Fields, Particles and Frontiers of Physics/Structure of the Universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382588 (bản sửa đổi 3721749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cosmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.