Câu tiếng Anh có từ “cosmic”
110 câu thật có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cosmic nghĩa là vũ trụ. cosmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cosmic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From our small world we have gazed upon the cosmic ocean for thousands of years.
Từ trong câu: cosmic, gaze, small, world, ocean, year
«Our Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253577 (bản sửa đổi 2171794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I have given the matter no attention, nor have I scanned my visualization of the Cosmic All.
Từ trong câu: cosmic, give, matter, attention, scan
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the cosmic setting for these ideals is virtually unchanged; the framework of man's universe has remained much the same.
Từ trong câu: cosmic, set, ideal, virtually, unchanged, framework, universe, remain
Roy Wood Sellars, The Next Step in Religion: An Essay toward the Coming Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #31920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rate of deposition of what, in one or two spots, can't have been anything less than cosmic or star-dust, is fairly certain.
Từ trong câu: cosmic, rate, spot, anything, less, star, dust, fairly
George Allan England, Darkness and Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #7463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The conditions having been of a certain order, man's organization has adjusted itself to them better than that of his competitors in the cosmic strife.
Từ trong câu: cosmic, competitor, condition, certain, order, organization, adjust, itself
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cosmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cosmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cosmic trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cosmic hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cosmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cosmic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cosmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cosmic: Câu phủ định (12 câu), can và could (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.