Câu tiếng Anh có từ “corridor”
261 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corridor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were hanging bridges and balconies, as I have said, side corridors and what not.
Từ trong câu: corridor, hanging, bridge, hang, balcony, side
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this priest was standing in the corridor and was rather insistent that he formalize some prayers at that point.
Từ trong câu: corridor, priest, stand, rather, prayer, point
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The corridors and rooms of the great ship were swarming with inspectors, who were photographing and checking every square centimeter of the ship.
Từ trong câu: centimeter, corridor, room, great, ship, inspector, photograph, check
Randall Garrett, Needler. Nguồn: Project Gutenberg #70668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the chambermaid was at her work, a solitary lady, loitering about the corridor of the second storey, was watching her over the bannisters.
Từ trong câu: solitary, work, lady, corridor, second, story, watch
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I lost my way when I was coming back and I stopped at the end of your corridor.
Từ trong câu: lost, lose, way, come, back, stop, end, corridor
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only the day before I left, I heard the Baron say (through the open door of his room while I was passing along the corridor), ‘Ferrari, I want a thousand pounds.
Từ trong câu: along, day, leave, hear, open, door, room, pass
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were speeding through the lower levels of Greater Salt Lake, the unmanned freight corridors, impossibly claustrophobic, and at our speed, dangerous.
Từ trong câu: claustrophobic, speed, low, level, great, salt, lake, unmanned
Cory Doctorow, A Place so Foreign. Nguồn: Project Gutenberg #16721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corridor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.