Câu tiếng Anh có từ “corridor”
263 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corridor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Hard constraints in such a problem might be that any corridor must connect existing protected regions.
Từ trong câu: corridor, hard, constraint, problem, connect, exist, protect, region
«Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Constraint-Based Reasoning and Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273911 (bản sửa đổi 3219179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the dim corridor outside she sat still, listening for any noise or movement which might demand help or sympathy.
Từ trong câu: corridor, noise, demand, dim, outside, sit, still, listen
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The entrance of the corridor was so completely washed and dried that one might fancy the joiner had just finished the floor.
Từ trong câu: corridor, entrance, completely, wash, dry, fancy, finish, floor
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corridor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.