E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corridor”

170 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He approximated the speed of sound by timing echoes in corridors of various lengths.

    Từ trong câu: corridor, timing, approximate, echo, speed, sound, time, various

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We find the whole place, hall, corridors and offices, crowded with busy people, some soliciting, others solicited, all hurrying hither and thither.

    Từ trong câu: corridor, find, whole, place, hall, office, crowd, busy

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, those who only use the corridor buses are subsidizing those in the periphery.

    Từ trong câu: subsidize, corridor, hence, use, bus

    «Transportation Planning Casebook/Transmilenio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303876 (bản sửa đổi 3117945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corridor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • narrow corridor224 lần
  • vaulted corridor48 lần
  • echoing corridor41 lần
  • corridor leading165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.