Câu tiếng Anh có từ “corridor”
170 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corridor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To reach the back stairs he must first enter the corridor, and to do that would be to invite disaster.
Từ trong câu: corridor, reach, back, stair, first, enter, invite, disaster
Lester Chadwick, Baseball Joe Saving the League; or, Breaking Up a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #59169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men filed rapidly past me and entered the diverging corridor which I hoped would lead to safety.
Từ trong câu: diverge, man, file, rapidly, past, enter, corridor, hope
Edgar Rice Burroughs, The gods of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #64. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He waited a moment to see whether the cornet would answer, but he turned and went out of the corridor.
Từ trong câu: cornet, wait, moment, see, whether, answer, turn, go
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corridor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.