Câu tiếng Anh có từ “corridor”
262 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corridor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Hard constraints in such a problem might be that any corridor must connect existing protected regions.
Từ trong câu: corridor, hard, constraint, problem, connect, exist, protect, region
«Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Constraint-Based Reasoning and Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273911 (bản sửa đổi 3219179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To reach the back stairs he must first enter the corridor, and to do that would be to invite disaster.
Từ trong câu: corridor, reach, back, stair, first, enter, invite, disaster
Lester Chadwick, Baseball Joe Saving the League; or, Breaking Up a Great Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #59169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Curious crowds jammed the hall and corridors when she was scheduled to speak, and often a policeman had to clear the way for her.
Từ trong câu: corridor, jam, scheduled, policeman, schedule, curious, crowd, hall
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What I, on my side, had to care for was, without disturbing her, to reach, from the corridor, some other window in the same quarter.
Từ trong câu: corridor, window, quarter, care, side, disturb, same, reach
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come, come,” said the maid, “we must make haste or Madame will complain again that we loiter in the corridors.”
Từ trong câu: loiter, come, make, haste, madame, complain, again, corridor
Alexandre Dumas, The Wolf-Leader. Nguồn: Project Gutenberg #51054. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.