E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corridor”

170 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corridor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Increased development along a light rail corridor is frequently noted as a benefit to building such a system.

    Từ trong câu: corridor, increase, development, light, rail, frequently, note, benefit

    «Transportation Deployment Casebook/2015/US Light Rail Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365836 (bản sửa đổi 4390696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is mainly because of the high corridor volumes and the difficulty of parking at central city travel destinations.

    Từ trong câu: corridor, mainly, because, high, volume, difficulty, park, central

    «Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The school also has a specialised music corridor for students to practise their instruments this leads straight into the hall.

    Từ trong câu: corridor, school, specialise, music, student, practice, instrument, lead

    «Easington Community Science College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334468 (bản sửa đổi 9756906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every door flies open, and the corridor is alive with numbers of the young men going off to a class or to prayers.

    Từ trong câu: corridor, every, door, fly, open, alive, number, young

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Curious crowds jammed the hall and corridors when she was scheduled to speak, and often a policeman had to clear the way for her.

    Từ trong câu: corridor, jam, scheduled, policeman, schedule, curious, crowd, hall

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corridor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow corridor224 lần
vaulted corridor48 lần
echoing corridor41 lần
corridor leading165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.