Câu tiếng Anh có từ “corridor”
263 câu thật có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corridor nghĩa là hành lang. corridor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an enclosed passageway. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corridor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were hanging bridges and balconies, as I have said, side corridors and what not.
Từ trong câu: corridor, hanging, bridge, hang, balcony, side
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After you have collected it, follow the corridor back to the left, go up a little and return to the right.
Từ trong câu: corridor, collect, follow, back, leave, go, up, little
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dark Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427666 (bản sửa đổi 3857180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have told you that the corridor is broken by the balcony which runs round the hall, but that it is resumed upon the farther side.
Từ trong câu: corridor, balcony, resume, tell, break, run, round, hall
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'That attentive fellow of a page has removed the mat,' he said to himself, as he walked along the corridor.
Từ trong câu: remove, removed, fellow, attentive, page, himself, walk, corridor
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng corridor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corridor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corridor trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ corridor hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corridor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corridor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corridor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corridor: Quá khứ đơn (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.