Câu tiếng Anh có từ “cooler”
148 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooler
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Finally, nothing can be cooler or more mossy than the dressing-room of the bath.
Từ trong câu: cooler, finally, nothing, dress, room, bath
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is, however, not because of cooler temperatures but due to high pressure.
Từ trong câu: cooler, however, because, temperature, due, high, pressure
«Volcanoes/Plate Tectonics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147180 (bản sửa đổi 3268443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Then it will be much cooler and pleasanter if you can't get any," said Phra.
“Vậy thì sẽ mát mẻ và dễ chịu hơn nhiều nếu cậu không có được thứ gì,” Phra nói.
Từ trong câu: cooler, much, pleasant, get
George Manville Fenn, Jungle and Stream; Or, The Adventures of Two Boys in Siam. Nguồn: Project Gutenberg #44680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seeing this, we agreed to return to the prairie, and to try if it were not cooler among the palmettos.
Từ trong câu: cooler, see, agree, return, try, among
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Berkeley wrote home that the winters were cooler than those of the South of Ireland, but not worse than he had known in Italy.
Từ trong câu: cooler, write, home, winter, south, bad, know
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Never fear," was the reply of his cooler companion; "as long as there is a swamp in the neighborhood, we'll lead them a lively dance."
Từ trong câu: cooler, never, fear, reply, companion, long, neighborhood, lead
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But at length, time and a friend, the best coolers of the blood, spent the humour of travel in him, though not that of revenge....
Từ trong câu: cooler, length, time, friend, best, blood, spend, humor
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Go along," said the mother in an undertone, "if you are not as calm as if you were used to it, and cooler than a fresh lettuce."
Từ trong câu: lettuce, go, mother, calm, use, cooler, fresh
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooler climates | 20 lần |
| cooler temperatures | 21 lần |
| cooler climate | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: So sánh hơn (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.