Câu tiếng Anh có từ “cooler”
153 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooler
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Charles was growing stronger in some respects, and when the weather became cooler this would be undertaken.
Từ trong câu: cooler, grow, strong, respect, weather, become, undertake
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Washington. Nguồn: Project Gutenberg #45045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the hot climate the water evaporated quickly and the cloths were made cooler from this cause than they otherwise would have been.
Từ trong câu: cooler, hot, climate, water, quickly, cloth, make, cause
Clarence Young, The Motor Boys in Strange Waters; or, Lost in a Floating Forest. Nguồn: Project Gutenberg #44951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the cooler leaders realized the importance of union between the two parties and knew, or accurately guessed, what the attitude of Roosevelt would be.
Từ trong câu: cooler, leader, realize, importance, union, party, know, accurately
Harold Howland, Theodore Roosevelt and His Times: A Chronicle of the Progressive Movement. Nguồn: Project Gutenberg #2724. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A "green" one would cool the atmosphere, and a cooler atmosphere would content us.
Từ trong câu: cool, atmosphere, cooler, green, content
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooler climates | 20 lần |
| cooler temperatures | 21 lần |
| cooler climate | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: Quá khứ đơn (20 câu), So sánh hơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.