Câu tiếng Anh có từ “cooler”
160 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooler
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The climate is, therefore, cooler than in Natal, which is situated in the same latitude, but at a lower elevation.
Từ trong câu: cooler, climate, therefore, situate, low, elevation
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now the weather was cooler, almost cold at nights, which rendered the enthusiasm and the fighting of the men on both sides correspondingly more spirited.
Từ trong câu: cooler, now, weather, almost, cold, night, render, enthusiasm
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was too tranquil of nature to be hurried, by passions into a grave political step, which in cooler moments he might regret.
Từ trong câu: tranquil, cooler, nature, hurry, passion, grave, political, step
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-66). Nguồn: Project Gutenberg #4811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was very clear to me that if dangers lay before us I could not in all England have found a cooler head or a braver spirit with which to share them.
Từ trong câu: share, cooler, clear, danger, lay, find, head, spirit
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.
Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was standing on the cylinder, which was now evidently much cooler; his face was crimson and streaming with perspiration, and something seemed to have irritated him.
Từ trong câu: perspiration, irritated, irritate, cooler, stand, cylinder, now, evidently
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooler climates | 20 lần |
| cooler temperatures | 21 lần |
| cooler climate | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: Quá khứ đơn (20 câu), So sánh hơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.