E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooler”

142 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooler

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Cooler counsels prevailed, and the law, odious as it was felt to be, was allowed to take its course.

    Từ trong câu: cooler, counsel, prevail, law, feel, allow, take, course

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went to the fireplace and removed the kettle, which was boiling with mistaken ardour, to a cooler spot.

    Từ trong câu: ardour, boiling, boil, cooler, fireplace, kettle, go, remove

    Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Condensation is how gas changes into a liquid when it touches a cooler surface.

    Từ trong câu: condensation, gas, change, liquid, touch, cooler, surface

    «Condensation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3874 (bản sửa đổi 10677143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cooler

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cooler climates20 lần
cooler temperatures21 lần
cooler climate56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: So sánh hơn (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.