Câu tiếng Anh có từ “cooler”
159 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooler
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were some times where the temperatures were a little warmer or cooler in some places.
Từ trong câu: cooler, time, temperature, little, warm, place
«Global warming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7368 (bản sửa đổi 10938937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Never fear," was the reply of his cooler companion; "as long as there is a swamp in the neighborhood, we'll lead them a lively dance."
Từ trong câu: cooler, never, fear, reply, companion, long, neighborhood, lead
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The climate on the mountains of the Sierra de Baoruco, where there are some rainforests, is cooler and more wet.
Từ trong câu: rainforest, climate, mountain, cooler, wet
«Barahona, Dominican Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99086 (bản sửa đổi 10884219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even where the tone deepens, where the shadows grow cooler and darker in the B major section, there is little hint of preoccupation with sadness.
Từ trong câu: preoccupation, even, tone, shadow, grow, cooler, dark, major
James Huneker, Chopin : the Man and His Music. Nguồn: Project Gutenberg #4939. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had better come in here; I think it’s cooler,” and he led the way into another room, where there were law books and papers, and windows wide open beneath striped awning.
Từ trong câu: stripe, wide, law, paper, beneath, cooler, better, come
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cooler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooler climates | 20 lần |
| cooler temperatures | 21 lần |
| cooler climate | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: Quá khứ đơn (20 câu), So sánh hơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.