Câu tiếng Anh có từ “cooler”
144 câu thật có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooler nghĩa là mát hơn. cooler là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a refrigerator for cooling liquids. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooler
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This law says that heat will move from something hot to something cooler.
Từ trong câu: cooler, law, heat, move, something, hot
«Radiator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303246 (bản sửa đổi 10625229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The more air these fans can move, the cooler things will generally be.
Từ trong câu: cooler, air, fan, move, thing, generally
«How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cooler star will have a red color.
Từ trong câu: cooler, star, red, color
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“What will we do to pass away the time till it gets cooler?” said Harry, after they had rested awhile.
Từ trong câu: cooler, pass, away, time, till, get, rest
W. L. Alden, The moral pirates. Nguồn: Project Gutenberg #68732. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No fall will break them; they are cooler than wood, and they lie conveniently on the side opposite the sword.
Từ trong câu: cooler, fall, break, wood, lie, conveniently, side, opposite
Archibald Forbes, My experiences of the war between France and Germany, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Never fear," was the reply of his cooler companion; "as long as there is a swamp in the neighborhood, we'll lead them a lively dance."
Từ trong câu: cooler, never, fear, reply, companion, long, neighborhood, lead
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strangely, under the right conditions, warm water will freeze faster than cooler water.
Từ trong câu: strangely, right, condition, warm, water, freeze, fast, cooler
«A-level Applied Science/Planning and Carrying out a Scientific Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107068 (bản sửa đổi 3248707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cooler
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cooler climates | 20 lần |
| cooler temperatures | 21 lần |
| cooler climate | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooler
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooler trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ cooler hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooler xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooler gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooler?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooler: So sánh hơn (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.