Câu tiếng Anh có từ “contraction”
130 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contraction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This electrode must not cover muscles because its contractions are induced by electrical signals.
Từ trong câu: contraction, electrode, cover, muscle, because, induce, electrical, signal
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also resists temperature changes, so expansion and contraction are not a factor.
Từ trong câu: contraction, resist, temperature, change, expansion, factor
«Telescope Making/Assembling the Telescope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438476 (bản sửa đổi 4001152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The contraction had been so great that not a man could do business.
Từ trong câu: contraction, great, man, business
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A graphic reconstruction was attempted, but did not prove satisfactory because of the individual artificial foldings and contractions.
Từ trong câu: contraction, graphic, attempt, prove, satisfactory, because, individual, artificial
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 2, June 1919. Nguồn: Project Gutenberg #34094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But length contraction is real, if not commonly experienced.
Từ trong câu: contraction, length, real, commonly, experience
«Length Contraction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The discharge is quite rapid but not continuous, being spasmodic, as if caused by intermittent contractions in the cell walls.
Từ trong câu: contraction, discharge, quite, rapid, continuous, cause, cell, wall
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Correspondents must be careful not to omit letters or contractions in extracts from original records.
Từ trong câu: omit, contraction, correspondent, careful, letter, extract, original, record
Various, Notes and Queries, Number 20, March 16, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #16409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Note: contractions which are colloquial-only don't have standard forms, those written here are the variations most used by the speakers themselves.
Từ trong câu: colloquial, note, contraction, standard, form, write, variation, use
«Portuguese/Contents/Common Prepositions and Contractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20678 (bản sửa đổi 3865515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscle contraction | 178 lần |
| muscular contraction | 109 lần |
| fibrous contraction | 38 lần |
| uterine contraction | 28 lần |
| spasmodic contraction | 35 lần |
| lorentz contraction | 13 lần |
| rhythmic contraction | 14 lần |
| ventricular contraction | 8 lần |
| segmental contraction | 7 lần |
| rhythmical contraction | 8 lần |
| contraction of skeletal | 8 lần |
| spellings contraction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.