Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contraction”

141 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contraction

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • After knowing the vertical contraction, we can determine the height of the triangle.

    Từ trong câu: contraction, know, vertical, determine, height, triangle

    «CLEP College Algebra/Absolute Value Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191318 (bản sửa đổi 4649822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The contraction had been so great that not a man could do business.

    Từ trong câu: contraction, great, man, business

    Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can then bring about the next part in muscle contraction.

    Từ trong câu: contraction, bring, next, part, muscle

    «General Biology/Cells/Cell Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16824 (bản sửa đổi 4430411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cells can generate electrical signals, which result in contraction.

    Từ trong câu: contraction, cell, generate, electrical, signal, result

    «Medical Physiology/Cellular Physiology/Cell junctions and Tissues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200775 (bản sửa đổi 4492520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How many anguished prayers they may have muttered, I cannot say, but during the whole time their hands were joined in nervous contraction.

    Từ trong câu: mutter, nervous, contraction, many, prayer, can, whole, time

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Head/neck/back injuries along with multiple fractures can occur from strong muscle contractions from being electrocuted.

    Chấn thương ở đầu/cổ/lưng cùng với gãy xương nhiều chỗ có thể xảy ra do co cơ mạnh do bị điện giật.

    Từ trong câu: injury, muscle, fracture, contraction, head, neck, back, multiple

    «First Aid/Electrocution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121735 (bản sửa đổi 3844929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, smooth muscle has low oxygen consumption rates yet can sustain contractions for extended periods without fatiguing.

    Ngoài ra, cơ trơn có mức tiêu thụ oxy thấp nhưng có thể duy trì các cơn co thắt trong thời gian dài mà không bị mệt mỏi.

    Từ trong câu: extend, muscle, sustain, consumption, contraction, addition, smooth, low

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Muscular System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216368 (bản sửa đổi 4640801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The alternate expansions and contractions resulting from these changes of temperature cannot but produce changes, however slowly, in the contour of the moon's surface.

    Từ trong câu: expansion, contour, alternate, temperature, contraction, result, change, can

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But direct irritation of the muscles under the skin produced no such contraction; only through the skin could the stimulation take effect.

    Từ trong câu: stimulation, direct, irritation, muscle, skin, produce, contraction, take

    George Henry Lewes, The Physical Basis of Mind Being the Second Series of Problems of Life and Mind.. Nguồn: Project Gutenberg #60212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muscle contraction178 lần
muscular contraction109 lần
fibrous contraction38 lần
uterine contraction28 lần
spasmodic contraction35 lần
lorentz contraction13 lần
rhythmic contraction14 lần
ventricular contraction8 lần
segmental contraction7 lần
rhythmical contraction8 lần
contraction of skeletal8 lần
spellings contraction8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.