Câu tiếng Anh có từ “contraction”
132 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contraction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Without it the world monetary system would have entered phases of contraction much more readily.
Từ trong câu: contraction, world, monetary, system, enter, phase, much, readily
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Further contraction of the planetary masses would give rise to increasing rotational speeds in the west to east direction.
Từ trong câu: contraction, further, mass, give, rise, increase, speed, west
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had I adopted a different plan, I would have been laid under the necessity of rendering the contraction in a variety of modes.
Từ trong câu: rendering, contraction, adopt, different, plan, lay, necessity, render
active 1470-1492 Blind Hary, Wallace; or, the Life and Acts of Sir William Wallace, of Ellerslie. Nguồn: Project Gutenberg #49580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscle contraction | 178 lần |
| muscular contraction | 109 lần |
| fibrous contraction | 38 lần |
| uterine contraction | 28 lần |
| spasmodic contraction | 35 lần |
| lorentz contraction | 13 lần |
| rhythmic contraction | 14 lần |
| ventricular contraction | 8 lần |
| segmental contraction | 7 lần |
| rhythmical contraction | 8 lần |
| contraction of skeletal | 8 lần |
| spellings contraction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.