Câu tiếng Anh có từ “contraction”
141 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contraction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By this method many investigations have been made of muscular contractions in isolated muscles.
Từ trong câu: contraction, method, many, investigation, make, muscular, isolate, muscle
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the process of contraction the crust has collapsed in four main areas, roughly triangular in shape.
Từ trong câu: contraction, process, collapse, four, main, area, roughly, shape
Ellsworth Huntington, The Red Man's Continent: A Chronicle of Aboriginal America. Nguồn: Project Gutenberg #3066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The economy has moved from expansion to contraction when this occurs.
Từ trong câu: contraction, economy, move, expansion, occur
«Business Cycles and Economic Activity», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
His countenance exhibited that violent contraction of the features which I have often remarked when his mind was disturbed.
Từ trong câu: contraction, exhibit, violent, feature, often, remark, mind, disturb
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has been a history of extravagant expansions in the business of the country, followed by ruinous contractions.
Từ trong câu: ruinous, contraction, history, expansion, business, country, follow
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thinning the wall of the quarter is advocated by many practitioners and is undoubtedly beneficial in chronic cases where marked contraction has taken place.
Từ trong câu: chronic, contraction, thin, wall, quarter, advocate, many, practitioner
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscle contraction | 178 lần |
| muscular contraction | 109 lần |
| fibrous contraction | 38 lần |
| uterine contraction | 28 lần |
| spasmodic contraction | 35 lần |
| lorentz contraction | 13 lần |
| rhythmic contraction | 14 lần |
| ventricular contraction | 8 lần |
| segmental contraction | 7 lần |
| rhythmical contraction | 8 lần |
| contraction of skeletal | 8 lần |
| spellings contraction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.