Câu tiếng Anh có từ “contraction”
141 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contraction
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Between each contraction there was a three minute rest period.
Từ trong câu: contraction, minute, rest, period
«Exercise as it relates to Disease/High intensity eccentric resistance training decreases bradykinesia in Parkinson's disease patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387389 (bản sửa đổi 3584336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no contraction in this ordeal; but there is a risk none the less from other causes.
Từ trong câu: contraction, risk, none, less, cause
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is a limit to this contraction process.
Từ trong câu: contraction, however, limit, process
«Metaphysics (Alternate View)/Creation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36182 (bản sửa đổi 2722479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among others, there was an Irishman who was known by the name of Barny, a contraction, I believe, for Barnaby.
Trong số những người khác, có một người Ireland được biết đến với cái tên Barny, tôi tin là viết tắt của Barnaby.
Từ trong câu: contraction, among, other, know, name, believe
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his surprise, there was an apparently displeased contraction of her brows as he made this revelation.
Từ trong câu: apparently, contraction, surprise, make, revelation
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was sometimes a contraction of embarrassment and self consciousness all over his big body, which made him awkward—likely to stumble, to kick up rugs, or to knock over chairs.
Từ trong câu: stumble, contraction, sometimes, embarrassment, self, consciousness, big, body
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presently there was only a small super-heated core of gaseous matter remaining within a huge vacant interior left by the contraction of the cooling gases.
Từ trong câu: remaining, vacant, gas, cool, core, contraction, small, super
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The artist looked paler than ordinary; there was a thoughtful and severe contraction of his forehead, tracing a deep, vertical line between the eyebrows.
Từ trong câu: severe, thoughtful, ordinary, trace, vertical, forehead, contraction, artist
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscle contraction | 178 lần |
| muscular contraction | 109 lần |
| fibrous contraction | 38 lần |
| uterine contraction | 28 lần |
| spasmodic contraction | 35 lần |
| lorentz contraction | 13 lần |
| rhythmic contraction | 14 lần |
| ventricular contraction | 8 lần |
| segmental contraction | 7 lần |
| rhythmical contraction | 8 lần |
| contraction of skeletal | 8 lần |
| spellings contraction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.