Câu tiếng Anh có từ “contraction”
130 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contraction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In all such cases, take off the heavy shoe, cure the contraction, get an even bearing, and let nature have at least a momentary chance.
Từ trong câu: contraction, case, take, off, heavy, shoe, cure, get
John E. Russell, Rational Horse-Shoeing. Nguồn: Project Gutenberg #22603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But direct irritation of the muscles under the skin produced no such contraction; only through the skin could the stimulation take effect.
Từ trong câu: stimulation, direct, irritation, muscle, skin, produce, contraction, take
George Henry Lewes, The Physical Basis of Mind Being the Second Series of Problems of Life and Mind.. Nguồn: Project Gutenberg #60212. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because pandemic flu is so severe, it is important to prevent the spread and contraction of it in the general population.
Từ trong câu: flu, pandemic, because, severe, important, prevent, spread, contraction
«Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng contraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscle contraction | 178 lần |
| muscular contraction | 109 lần |
| fibrous contraction | 38 lần |
| uterine contraction | 28 lần |
| spasmodic contraction | 35 lần |
| lorentz contraction | 13 lần |
| rhythmic contraction | 14 lần |
| ventricular contraction | 8 lần |
| segmental contraction | 7 lần |
| rhythmical contraction | 8 lần |
| contraction of skeletal | 8 lần |
| spellings contraction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.