E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contraction”

130 câu thật có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contraction nghĩa là sự co lại. contraction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) a shortening or tensing of a part or organ (especially of a muscle or muscle fiber). Xem trang từ điển đầy đủ

  • This electrode must not cover muscles because its contractions are induced by electrical signals.

    Từ trong câu: contraction, electrode, cover, muscle, because, induce, electrical, signal

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Measurement tools used in the study of eccentric contraction-induced injury.

    Từ trong câu: eccentric, contraction, measurement, tool, use, study, induce, injury

    «Sport Innovation/Recovery Techniques in Team Sports/References», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266584 (bản sửa đổi 2291125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng contraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • muscle contraction178 lần
  • muscular contraction109 lần
  • fibrous contraction38 lần
  • uterine contraction28 lần
  • spasmodic contraction35 lần
  • lorentz contraction13 lần
  • rhythmic contraction14 lần
  • ventricular contraction8 lần
  • segmental contraction7 lần
  • rhythmical contraction8 lần
  • contraction of skeletal8 lần
  • spellings contraction8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contraction trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ contraction hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contraction: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.